Câu tiếng Anh có từ “extinguisher”
69 câu thật có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinguisher nghĩa là bình chữa cháy. extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinguisher
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This could be a fire extinguisher, a bucket of sand, or a bucket of water.
Từ trong câu: extinguisher, fire, bucket, sand, water
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Fire/Fire ring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105347 (bản sửa đổi 3215036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fire cannot be put out with a fire extinguisher or water.
Từ trong câu: extinguisher, fire, can, put, out, water
«Lithium-ion battery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258118 (bản sửa đổi 10056910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I never knew that any of them could act as fire extinguishers."
Từ trong câu: extinguisher, never, know, act, fire
Victor Appleton, Tom Swift Among the Fire Fighters; Or, Battling with Flames from the Air. Nguồn: Project Gutenberg #1363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bigger fire extinguishers can be used for a longer time.
Từ trong câu: extinguisher, big, fire, use, long, time
«Fire extinguisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170636 (bản sửa đổi 8264695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A fire extinguisher can put out most fires.
Từ trong câu: extinguisher, fire, put, out
«Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9476 (bản sửa đổi 10966081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Any one who puts the extinguisher on Matson would go to the electric chair sure, and nothing could save him.
Từ trong câu: extinguisher, put, go, electric, chair, sure, nothing, save
Lester Chadwick, Baseball Joe in the World Series; or, Pitching for the Championship. Nguồn: Project Gutenberg #43455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Candles and lamps were being put out everywhere: she could inwardly behold the extinguisher and the extended hand.
Từ trong câu: lamp, extinguisher, put, out, everywhere, extend, hand
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But such is the usual logic of tyranny, which first places its extinguisher on the flame, and then argues that it cannot burn.
Nhưng đó là logic thông thường của chế độ chuyên chế, đầu tiên đặt bình cứu hỏa vào ngọn lửa và sau đó lập luận rằng nó không thể cháy.
Từ trong câu: tyranny, logic, flame, extinguisher, usual, first, place, argue
Thomas Love Peacock, Melincourt. Nguồn: Project Gutenberg #75943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinguisher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinguisher trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinguisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinguisher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinguisher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinguisher: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.