Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extinguisher”

69 câu thật có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinguisher nghĩa là bình chữa cháy. extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extinguisher

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Once the white extinguisher smoke cleared the man had collapsed.

    Từ trong câu: extinguisher, once, white, smoke, clear, man, collapse

    «Man sets himself on fire outside US White House», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2868783 (bản sửa đổi 4821656). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A dark extinguisher had fallen over every earth-born wish.

    Một chiếc bình chữa cháy đen tối đã giáng xuống mọi ước muốn của người sinh ra trên trái đất.

    Từ trong câu: extinguisher, dark, fall, every, earth, bear, wish

    Catherine Sinclair, Modern Flirtations: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #43358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not ask me to go with him, and if he had done, my Lady-Mother would have put an extinguisher upon it.

    Từ trong câu: extinguisher, ask, go, lady, mother, put

    Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately preparations had been made for this emergency, and a number of portable extinguishers were placed in various places on the walls of the cabin.

    Từ trong câu: extinguisher, fortunately, preparation, make, emergency, number, portable, place

    Howard Roger Garis, Dick Hamilton's Airship; Or, A Young Millionaire in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #2065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinguisher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinguisher trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinguisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinguisher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinguisher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinguisher: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.