Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extinguisher”

69 câu thật có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinguisher nghĩa là bình chữa cháy. extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extinguisher

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They are weak against Fire Extinguisher Blasts.

    Từ trong câu: extinguisher, weak, fire, blast

    «Doom/Complete list of enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428092 (bản sửa đổi 4529812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You need to pick up the fire extinguisher and shoot all the gang members on the lab floor through the grill.

    Từ trong câu: extinguisher, need, pick, up, fire, shoot, gang, member

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/End Of The Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428197 (bản sửa đổi 3863537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But such is the usual logic of tyranny, which first places its extinguisher on the flame, and then argues that it cannot burn.

    Nhưng đó là logic thông thường của chế độ chuyên chế, đầu tiên đặt bình cứu hỏa vào ngọn lửa và sau đó lập luận rằng nó không thể cháy.

    Từ trong câu: tyranny, logic, flame, extinguisher, usual, first, place, argue

    Thomas Love Peacock, Melincourt. Nguồn: Project Gutenberg #75943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinguisher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinguisher trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinguisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinguisher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinguisher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinguisher: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.