Câu tiếng Anh có từ “extinguisher”
69 câu thật có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinguisher nghĩa là bình chữa cháy. extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinguisher
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Torchlight and Igniter, coupled should prove a red hot combination, but with Extinguisher in the race might not bring in any money to burn.
Từ trong câu: extinguisher, couple, prove, red, hot, combination, race, bring
Thomas A., 1861- [Compiler] Brown, The New Pun Book. Nguồn: Project Gutenberg #22495. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Britain, too, you might have beheld this tendency, where the lordly curfew quenched the lights in castle and cot from beneath a very extinguisher of a roof.
Từ trong câu: extinguisher, tendency, light, castle, beneath, roof
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinguisher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinguisher trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinguisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinguisher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinguisher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinguisher: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.