Câu tiếng Anh có từ “extinguisher”
69 câu thật có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinguisher nghĩa là bình chữa cháy. extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinguisher
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I felt like a lighted candle when they're putting the extinguisher on it."
Từ trong câu: extinguisher, feel, like, light, candle, put
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Wives and Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #4274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never knew that any of them could act as fire extinguishers."
Từ trong câu: extinguisher, never, know, act, fire
Victor Appleton, Tom Swift Among the Fire Fighters; Or, Battling with Flames from the Air. Nguồn: Project Gutenberg #1363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also fired at computer monitors, locked doors, and fire extinguishers.
Từ trong câu: extinguisher, fire, computer, monitor, lock, door
«Vladislav Roslyakov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=662926 (bản sửa đổi 10953436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the first extinguisher was exhausted he turned on the hose of another, and after that of a third.
Từ trong câu: extinguisher, first, exhaust, turn, another, third
George Cary Eggleston, The Last of the Flatboats A Story of the Mississippi and Its Interesting Family of Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #44922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After he opened fire, someone threw a fire extinguisher at him, allowing others to disarm and beat him to death.
Từ trong câu: extinguisher, open, fire, someone, throw, allow, other, beat
«Cave of the Patriarchs massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200386 (bản sửa đổi 10936935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The high bonnet of the French peasants was introduced and was worn trimmed with lace, so that it hung over the face like an extinguisher.
Từ trong câu: extinguisher, high, peasant, introduce, wear, hang, face, like
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With a single sweep of his hand he grabbed one of the many placed special fire extinguishers down off the galley wall, and bounded forward.
Từ trong câu: extinguisher, single, sweep, hand, grab, many, place, special
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Air Corps. Nguồn: Project Gutenberg #52095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinguisher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinguisher trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinguisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinguisher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinguisher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinguisher: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.