Câu tiếng Anh có từ “extinguisher”
69 câu thật có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinguisher nghĩa là bình chữa cháy. extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinguisher
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If the fire is small and a fire extinguisher is handy, an attempt to put the fire out should be made.
Từ trong câu: extinguisher, fire, small, handy, attempt, put, out, make
«Adventist Youth Honors Answer Book/Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104946 (bản sửa đổi 3250728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through Tuesday evening the fire was reduced and the order for a fire extinguisher robot from Oslo Fire and Rescue was canceled.
Từ trong câu: extinguisher, tuesday, evening, fire, reduce, order, robot, rescue
«Fire erupts in parking structure at Sola Airport, Norway», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2886522 (bản sửa đổi 4817883). · English Wikinews · CC BY 2.5
So his slight thin fingers dropped the extinguisher on the candle, and the prosperous Schemer laid himself down to rest in the dark.
Từ trong câu: extinguisher, slight, thin, finger, drop, candle, prosperous, lay
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Torchlight and Igniter, coupled should prove a red hot combination, but with Extinguisher in the race might not bring in any money to burn.
Từ trong câu: extinguisher, couple, prove, red, hot, combination, race, bring
Thomas A., 1861- [Compiler] Brown, The New Pun Book. Nguồn: Project Gutenberg #22495. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It did not occur to her that she was far too handsome a girl to be allowed to put herself thus under an extinguisher or behind a screen.
Từ trong câu: extinguisher, occur, far, handsome, girl, allow, put, herself
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinguisher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinguisher trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinguisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinguisher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinguisher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinguisher: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.