Câu tiếng Anh có từ “everyday”
325 câu thật có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: everyday nghĩa là hàng ngày. everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ everyday
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There are babies left at birth in hospital everyday.
Từ trong câu: everyday, baby, hospital, birth, leave
«Across the Wikiverse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33395 (bản sửa đổi 2400020). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So it comes that there are ties which bind us to people other than those whom we meet in our everyday life.
Từ trong câu: everyday, come, tie, bind, people, meet, life
George William Russell, The Hero in Man. Nguồn: Project Gutenberg #36912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When it came to psychology--there was no one thing which left us so dumbfounded, so really awed, as the everyday working knowledge--and practice--they had in this line.
Từ trong câu: everyday, come, psychology, thing, leave, really, work, knowledge
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In everyday use, people often talk about melanoma, but there are other forms of skin cancer, too.
Trong sử dụng hàng ngày, người ta thường nói về khối u ác tính, nhưng cũng có những dạng ung thư da khác.
Từ trong câu: skin, everyday, cancer, use, people, often, talk, form
«Skin cancer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296516 (bản sửa đổi 11008080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But in everyday meaning, only there are hard outer shells and oily kernels can be known as nuts.
Từ trong câu: oily, everyday, mean, hard, outer, shell, know, nut
«Pinyin/Nut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364660 (bản sửa đổi 3380565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was off in a second, but there was still another to unfasten, for Dete had put the Sunday frock on over the everyday one, to save the trouble of carrying it.
Từ trong câu: save, everyday, sunday, off, second, still, another, put
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is increasingly more stress in everyday modern life.
Từ trong câu: increasingly, stress, everyday, modern, life
«Motivation and emotion/Book/2015/Eustress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199992 (bản sửa đổi 2025038). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Romantics believed there was greatness in everyday life.
Từ trong câu: greatness, romantic, believe, everyday, life
«Causation and Interpretation in History», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
There is also the fear of spirits, the dead, and of magic, which influence everyday life.
Từ trong câu: spirit, fear, dead, magic, influence, everyday, life
«Traditional African religions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356432 (bản sửa đổi 10657352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For instance, there are few substitutes for the various roles water plays in our everyday lives.
Từ trong câu: instance, substitute, various, role, water, play, everyday, life
«Elasticity, Consumers, Producers, and Market Efficiency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83130 (bản sửa đổi 2157085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng everyday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| everyday occurrence | 128 lần |
| everyday tasks | 80 lần |
| everyday activities | 92 lần |
| everyday situations | 56 lần |
| everyday lives | 260 lần |
| everyday life | 1.803 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ everyday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everyday trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ everyday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everyday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everyday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everyday: Câu phủ định (23 câu), can và could (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.