E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everyday”

320 câu thật có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everyday nghĩa là hàng ngày. everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everyday

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This page will help you with questions and answers to everyday conversations.

    Từ trong câu: page, everyday, help, question, answer, conversation

    «Polish/Conversation in Polish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98463 (bản sửa đổi 4414555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In everyday life, you’ll find countless people defying their supposed personality limits.

    Từ trong câu: defy, everyday, life, find, countless, people, suppose, personality

    «Understanding Misbelief/Personality Is Not Destiny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320199 (bản sửa đổi 2787750). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Perhaps after a while I’ll get used to it, but I’m afraid concerts spoil people for everyday life.

    Từ trong câu: spoil, everyday, perhaps, get, use, afraid, concert, people

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It does not mean you will need to spend hours upon hours everyday.

    Từ trong câu: mean, need, everyday, spend, hour

    «German Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38469 (bản sửa đổi 2590456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This will all be considered in the context of our everyday lives.

    Từ trong câu: context, consider, everyday, life

    «Motivation and emotion/Book/2017/Compatibilism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226151 (bản sửa đổi 2544117). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Trainer will introduce the topic of bots and their impact in our everyday life and society.

    Từ trong câu: trainer, introduce, topic, impact, everyday, life, society

    «ICT4 Elderly/Automatization in communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410545 (bản sửa đổi 3829435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When voting touches the vital, everyday interests of all, nominations and elections will call for more intelligent activity.

    Từ trong câu: nomination, vote, touch, vital, everyday, interest, election, call

    W. E. B. Du Bois, Darkwater: Voices from Within the Veil. Nguồn: Project Gutenberg #15210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A print filled environment will help make the child conscious of print in everyday life.

    Từ trong câu: environment, print, fill, help, make, child, conscious, everyday

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114902 (bản sửa đổi 4664237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng everyday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everyday occurrence128 lần
everyday tasks80 lần
everyday activities92 lần
everyday situations56 lần
everyday lives260 lần
everyday life1.803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everyday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everyday trong kho câu?
Kho câu có 320 câu có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everyday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everyday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everyday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everyday: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.