Câu tiếng Anh có từ “everyday”
312 câu thật có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: everyday nghĩa là hàng ngày. everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ everyday
"Two extraordinary volumes, teeming with varied Mexican adventures, and written by no everyday man.
Từ trong câu: everyday, teem, extraordinary, volume, varied, adventure, write, man
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Experiences of awe in everyday life correlated with increases in life satisfaction.
Từ trong câu: correlate, experience, awe, everyday, life, increase, satisfaction
«Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But axiomatic set theory is a very formal theory, too cumbersome for everyday mathematical use.
Từ trong câu: axiomatic, set, theory, formal, everyday, mathematical, use
«IB Mathematics (HL)/Group Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11627 (bản sửa đổi 4195575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students come to physics with preconceptions from everyday experiences and from previous courses.
Từ trong câu: preconception, student, come, physics, everyday, experience, previous, course
«Preface», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Stock market prices fluctuate everyday, and no stock is completely safe.
Từ trong câu: fluctuate, stock, market, price, everyday, completely, safe
«Investing/Stock market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7511 (bản sửa đổi 4308215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, his hypothesis would hold true for both electrons and for everyday objects.
Từ trong câu: hypothesis, nevertheless, hold, true, electron, everyday, object
«Materials Science and Engineering/List of Topics/De Broglie, Heisenberg, and Schrodinger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=48584 (bản sửa đổi 434446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was an apostle of altruism, and he tried to improve each opportunity for doing good in everyday life.
Từ trong câu: apostle, altruism, try, improve, opportunity, do, good, everyday
«American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng everyday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- everyday occurrence128 lần
- everyday tasks80 lần
- everyday activities92 lần
- everyday situations56 lần
- everyday lives260 lần
- everyday life1.803 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ everyday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everyday trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ everyday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everyday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everyday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everyday: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.