Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everyday”

325 câu thật có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everyday nghĩa là hàng ngày. everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everyday

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A potential limitation of this study is that the perplexity of victimisation may be unknown to everyday citizens.

    Từ trong câu: everyday, potential, citizen, limitation, study, unknown

    «Motivation and emotion/Book/2017/White collar crime motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226715 (bản sửa đổi 2822048). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Let me give you a short sketch of a child's life, in order that you may see for yourself something of their everyday life.

    Từ trong câu: everyday, let, give, short, sketch, life, order, see

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everyday life may include sports, outdoor activities, music, television, festivals, religious practices and community events.

    Từ trong câu: outdoor, everyday, life, include, sport, activity, music, television

    «Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However unable we may be to account for it, it is a fact of everyday experience, visible to ordinary common sense.

    Từ trong câu: unable, everyday, visible, however, account, fact, experience, ordinary

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As such many everyday events may seem less pleasurable and dull in comparison.

    Từ trong câu: pleasurable, many, everyday, event, seem, less, dull, comparison

    «Motivation and emotion/Book/2011/Happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117151 (bản sửa đổi 2186540). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many parents may not know the importance of reading to their child everyday.

    Từ trong câu: importance, many, parent, know, read, child, everyday

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Reading Intervention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105768 (bản sửa đổi 4298161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Parents developed the fear that their children would become numb to violence and may resort to violence in everyday situations.

    Từ trong câu: numb, parent, develop, fear, child, become, violence, resort

    «Issues in Digital Technology in Education/The Net Generation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153986 (bản sửa đổi 4585596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng everyday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everyday occurrence128 lần
everyday tasks80 lần
everyday activities92 lần
everyday situations56 lần
everyday lives260 lần
everyday life1.803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everyday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everyday trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everyday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everyday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everyday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everyday: Câu phủ định (23 câu), can và could (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.