E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everyday”

312 câu thật có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everyday nghĩa là hàng ngày. everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everyday

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng everyday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everyday occurrence128 lần
everyday tasks80 lần
everyday activities92 lần
everyday situations56 lần
everyday lives260 lần
everyday life1.803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everyday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everyday trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everyday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everyday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everyday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everyday: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.