Câu tiếng Anh có từ “everyday”
312 câu thật có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: everyday nghĩa là hàng ngày. everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ everyday
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The first is an everyday working view, in which he makes the most of his gifts and accomplishments.
Từ trong câu: everyday, accomplishment, first, work, view, make, gift
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was an enigma, which only one in the close contact of everyday life with him could solve.
Từ trong câu: everyday, close, contact, life, solve
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So it comes that there are ties which bind us to people other than those whom we meet in our everyday life.
Từ trong câu: everyday, come, tie, bind, people, meet, life
George William Russell, The Hero in Man. Nguồn: Project Gutenberg #36912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For they had a way of blunt speaking, these men whose everyday life was an heroic fight for the home against "Hun" poverty.
Từ trong câu: everyday, way, speak, man, life, fight, home, poverty
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this rite is also perpetuated the purest and most ancient idioms of their language, which differs somewhat from that of the common everyday use.
Từ trong câu: everyday, idiom, rite, perpetuate, pure, ancient, language, differ
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the advantages: can't see the facial expressions of the people, which can bear the imprint of hard everyday life.
Một trong những ưu điểm: không thể nhìn thấy nét mặt của mọi người, có thể mang dấu vết của cuộc sống khó khăn hàng ngày.
Từ trong câu: expression, hard, everyday, facial, advantage, see, people, bear
«Basics of fine-art photography/Creating works in nude photography (art)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449476 (bản sửa đổi 4374277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She teaches them wisdom; which helps them in their everyday life.
Từ trong câu: wisdom, teach, help, everyday, life
«Madea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307517 (bản sửa đổi 9841418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Abstract art is modern art which does not represent images of our everyday world.
Từ trong câu: abstract, art, modern, represent, image, everyday, world
«Abstract art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268878 (bản sửa đổi 10860348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is unclear which images were posed, rather than being of everyday attire.
Từ trong câu: attire, unclear, image, pose, rather, everyday
«Depictions of nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919911 (bản sửa đổi 10814517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also the fear of spirits, the dead, and of magic, which influence everyday life.
Từ trong câu: spirit, fear, dead, magic, influence, everyday, life
«Traditional African religions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356432 (bản sửa đổi 10657352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng everyday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| everyday occurrence | 128 lần |
| everyday tasks | 80 lần |
| everyday activities | 92 lần |
| everyday situations | 56 lần |
| everyday lives | 260 lần |
| everyday life | 1.803 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ everyday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everyday trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ everyday hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ everyday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everyday gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everyday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everyday: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.