E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “easygoing”

31 câu thật có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: easygoing nghĩa là dễ tính. easygoing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not hurried or forced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ easygoing

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Okinawans are known as easygoing people, almost everyone loves to sing and dance.

    Từ trong câu: easygoing, know, people, almost, everyone, love, sing, dance

    «Okinawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38336 (bản sửa đổi 7764530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This shark is quite harmless to humans due to its easygoing nature and small teeth.

    Từ trong câu: easygoing, quite, harmless, human, due, nature, small, tooth

    «Whitetip reef shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357493 (bản sửa đổi 10927752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was sixty years old, and had been an easygoing skipper for twenty years now.

    Từ trong câu: easygoing, sixty, year, old, twenty, now

    William McFee, A Port Said miscellany. Nguồn: Project Gutenberg #69240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its people were not the easygoing people that I remembered from my earlier boyhood in Mannheim.

    Từ trong câu: easygoing, people, remember, early

    Henry Morgenthau, All in a Life-time. Nguồn: Project Gutenberg #63538. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The counselor sat up straight, not gentle and easygoing any longer.

    Từ trong câu: easygoing, counselor, sit, up, straight, gentle, long

    F. L. Wallace, Forget Me Nearly. Nguồn: Project Gutenberg #32025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Terry's mother had died when the girl was eight, and Terry's father had been what is known as easygoing.

    Từ trong câu: easygoing, mother, die, girl, eight, father, know

    Edna Ferber, One Basket. Nguồn: Project Gutenberg #489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But--he was easygoing, apt to let things slide; ready to take matters as settled when they were all unsettled.

    Từ trong câu: easygoing, apt, let, thing, slide, ready, take, matter

    J. S. Fletcher, The Root of All Evil. Nguồn: Project Gutenberg #40603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The easygoing paternal rule was to come to an end, and a long period of bloodshed and turbulence was to succeed.

    Từ trong câu: easygoing, paternal, rule, come, end, long, period, turbulence

    W. A. Hirst, Argentina. Nguồn: Project Gutenberg #40069. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He belonged to a world that she did not know--and yet he was so perfectly at home with her, so idly easygoing.

    Từ trong câu: easygoing, belong, world, know, perfectly, home

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew it would be useless, his father, when he made up his mind, having all the unbending tenacity of the normally easygoing man.

    Từ trong câu: easygoing, know, useless, father, make, up, mind, tenacity

    P. G. Wodehouse, Mike and Psmith. Nguồn: Project Gutenberg #10586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, he and his assistant, Captain Fetherston, were both amiable, easygoing chaps who seemed to consider this job as a sort of picnic.

    Từ trong câu: easygoing, fact, assistant, captain, seem, consider, job, sort

    Earle L. Reynolds, All in the same boat. Nguồn: Project Gutenberg #74535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hates the captain for being too laidback and easygoing and sarcastic and not caring about how things look.

    Từ trong câu: sarcastic, easygoing, hate, captain, care, thing, look

    «The Caine Mutiny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726317 (bản sửa đổi 10094390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ easygoing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ easygoing trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ easygoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ easygoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ easygoing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ easygoing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.