Câu tiếng Anh có từ “easygoing”
31 câu thật có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: easygoing nghĩa là dễ tính. easygoing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not hurried or forced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ easygoing
She is very easygoing, and she will be sure to marry somebody."
Từ trong câu: easygoing, sure, marry, somebody
William Dean Howells, Their Silver Wedding Journey: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4646. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These demands will be finally met because the Macedonians are hedonists, peaceful and easygoing as opposed to the neurotically tense Albanians and Serbs.
Từ trong câu: easygoing, demand, finally, meet, because, peaceful, oppose, tense
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ easygoing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ easygoing trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ easygoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ easygoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ easygoing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ easygoing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.