Câu tiếng Anh có từ “easygoing”
31 câu thật có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: easygoing nghĩa là dễ tính. easygoing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not hurried or forced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ easygoing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She is very easygoing, and she will be sure to marry somebody."
Từ trong câu: easygoing, sure, marry, somebody
William Dean Howells, Their Silver Wedding Journey: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4646. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His common sense warned him at the outset that the obviously easygoing teacher would not long retain his pupils.
Ý thức chung của ông ngay từ đầu đã cảnh báo ông rằng người giáo viên rõ ràng là dễ tính sẽ không giữ được học trò của mình được lâu.
Từ trong câu: easygoing, common, sense, warn, outset, obviously, teacher, long
David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she is not a very easygoing person.
Từ trong câu: easygoing, person
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had an easygoing and relaxing style.
Từ trong câu: easygoing, relax, style
«Dave Garroway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322144 (bản sửa đổi 10972480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are a roving, easygoing race, fond of hunting and drinking, and with a largely developed element of mischief and fun.
Từ trong câu: easygoing, race, fond, hunt, drink, largely, develop, element
Edward Fenton Elwin, India and the Indians. Nguồn: Project Gutenberg #27886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Jackson was easygoing with his family, but occasionally his foot came down like a steam hammer, as witness the Wrykyn school-report affair.
Từ trong câu: easygoing, mr, family, occasionally, foot, come, down, like
P. G. Wodehouse, Mike and Psmith. Nguồn: Project Gutenberg #10586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ easygoing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ easygoing trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ easygoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ easygoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ easygoing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ easygoing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.