Câu tiếng Anh có từ “easygoing”
31 câu thật có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: easygoing nghĩa là dễ tính. easygoing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not hurried or forced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ easygoing
While generally easygoing and friendly, he had a temper every bit as bad as Jackson's.
Mặc dù nói chung là dễ tính và thân thiện, nhưng anh ấy lại có tính khí nóng nảy không kém gì Jackson.
Từ trong câu: easygoing, generally, friendly, temper, every, bit, bad
«1824 United States presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564011 (bản sửa đổi 10577110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What motive could they have in killing such an excellent, easygoing master as the Professor?"
Từ trong câu: easygoing, motive, kill, excellent, master, professor
William Le Queux, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #41001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Waldrep was described as a rude, carefree, and easygoing man.
Tiến sĩ Waldrep được mô tả là một người thô lỗ, vô tư và dễ tính.
Từ trong câu: easygoing, carefree, dr, describe, rude, man
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262566 (bản sửa đổi 2145470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was perhaps in a great measure due to his easygoing, unambitious character that he had not taken actively to evil courses.
Từ trong câu: easygoing, perhaps, great, measure, due, character, take, actively
W. H. Hudson, Fan : The Story of a Young Girl's Life. Nguồn: Project Gutenberg #7827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, she had no reason to repent of her choice; her husband was rich, affectionate, and easygoing, and gave her everything she wanted.
Từ trong câu: easygoing, however, reason, choice, husband, rich, affectionate, give
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. VI (of VI), "Spanish Passions" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39306. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ easygoing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ easygoing trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ easygoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ easygoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ easygoing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ easygoing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.