E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “easygoing”

31 câu thật có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: easygoing nghĩa là dễ tính. easygoing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not hurried or forced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ easygoing

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Its people were not the easygoing people that I remembered from my earlier boyhood in Mannheim.

    Từ trong câu: easygoing, people, remember, early

    Henry Morgenthau, All in a Life-time. Nguồn: Project Gutenberg #63538. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The counselor sat up straight, not gentle and easygoing any longer.

    Từ trong câu: easygoing, counselor, sit, up, straight, gentle, long

    F. L. Wallace, Forget Me Nearly. Nguồn: Project Gutenberg #32025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His common sense warned him at the outset that the obviously easygoing teacher would not long retain his pupils.

    Ý thức chung của ông ngay từ đầu đã cảnh báo ông rằng người giáo viên rõ ràng là dễ tính sẽ không giữ được học trò của mình được lâu.

    Từ trong câu: easygoing, common, sense, warn, outset, obviously, teacher, long

    David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she is not a very easygoing person.

    Từ trong câu: easygoing, person

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was perhaps in a great measure due to his easygoing, unambitious character that he had not taken actively to evil courses.

    Từ trong câu: easygoing, perhaps, great, measure, due, character, take, actively

    W. H. Hudson, Fan : The Story of a Young Girl's Life. Nguồn: Project Gutenberg #7827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He belonged to a world that she did not know--and yet he was so perfectly at home with her, so idly easygoing.

    Từ trong câu: easygoing, belong, world, know, perfectly, home

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was easygoing, and deferred without protest to my father’s decisions, but never at any time was there the slightest cloud between us.

    Từ trong câu: easygoing, protest, decision, never, time, slight, cloud

    Freeman Wills Crofts, The Ponson case. Nguồn: Project Gutenberg #72235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm sure--not positively, of course--that we've tried to be as easygoing and lenient with Mr. Symons as his obviously scientific performance would permit.

    Từ trong câu: easygoing, sure, positively, course, try, mr, obviously, scientific

    Charles Fort, The Book of the Damned. Nguồn: Project Gutenberg #22472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hates the captain for being too laidback and easygoing and sarcastic and not caring about how things look.

    Từ trong câu: sarcastic, easygoing, hate, captain, care, thing, look

    «The Caine Mutiny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726317 (bản sửa đổi 10094390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ easygoing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ easygoing trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ easygoing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ easygoing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ easygoing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ easygoing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ easygoing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.