Câu tiếng Anh có từ “donate”
124 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donate
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
A second-hand item can be bought, donated, or given to the new owner.
Từ trong câu: donate, second, hand, item, buy, give, new, owner
«Second-hand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118815 (bản sửa đổi 9684739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sense of giving that comes from donating can add character to a college student.
Từ trong câu: donate, sense, give, come, add, character, college, student
«Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Consider donating to or contacting these organizations to ask how you can help these animals.
Từ trong câu: donate, consider, contact, organization, ask, help, animal
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Baja Peninsula & Sea of Cortez», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415564 (bản sửa đổi 4656850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then people can be found that sell, donate, or contribute.
Từ trong câu: donate, people, find, sell, contribute
«General Engineering Introduction/Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273271 (bản sửa đổi 3313258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If, therefore, it cannot withdraw itself from the authority of the Federal Government, very clearly it cannot donate itself to the self-styled Confederate Government.
Từ trong câu: donate, therefore, can, withdraw, itself, authority, federal, government
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People can give (or donate) their organs, willingly, and they will be given to another person.
Từ trong câu: willingly, donate, people, give, organ, another, person
«Organ trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083939 (bản sửa đổi 10847588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Information will be given out during the broadcast on how viewers can donate to relief efforts.
Từ trong câu: viewer, donate, information, give, out, broadcast, relief, effort
«Award show producers try Emmy Idol», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21227 (bản sửa đổi 4810717). · English Wikinews · CC BY 2.5
Participants could choose to donate, oppose donation, or receive a personal payoff adding to their pot.
Từ trong câu: donation, donate, participant, choose, oppose, receive, personal, add
«Motivation and emotion/Book/2011/Altruism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120668 (bản sửa đổi 2365001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If you notice clutter you could sell or donate someplace, remember to do so after you clean it.
Từ trong câu: someplace, notice, clutter, sell, donate, remember, clean
«Housecleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181901 (bản sửa đổi 4671621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Studies have shown that the selectivity can also be changed by the presence of electron donating and electron withdrawing groups.
Từ trong câu: selectivity, study, show, change, presence, electron, donate, withdraw
«Torquoselectivity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302857 (bản sửa đổi 10937915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.