Câu tiếng Anh có từ “donate”
123 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donate
Philanthropy often involves donating money for things that need to be done.
Từ trong câu: donate, philanthropy, often, involve, money, thing, need
«Philanthropy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416024 (bản sửa đổi 9330334). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Generosity, donating, volunteering, and helping others is positively correlated with global happiness.
Từ trong câu: donate, generosity, volunteer, help, other, positively, correlate, global
«Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He donated the land on which to erect the church, and assisted in the construction of the edifice.
Từ trong câu: erect, donate, land, church, assist, construction, edifice
«History of Edmeston, New York/1790s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142973 (bản sửa đổi 4660528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is also a philanthropist who donates money to restore historic buildings in South Carolina and to children's hospitals.
Từ trong câu: philanthropist, donate, money, restore, historic, build, south, hospital
«Scott Bessent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149692 (bản sửa đổi 10481424). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A philanthropist donates something as a charitable contribution.
Từ trong câu: charitable, philanthropist, donate, something, contribution
«Sponsor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 11008323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, we say the proposition is FALSE if and only if John becomes a millionaire and does not donate.
Từ trong câu: millionaire, proposition, false, become, donate
«High School Mathematics Extensions/Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1797 (bản sửa đổi 4047587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Choir leader and philanthropist doctor , who was taking donated medical supplies to Syria, were on board.
Từ trong câu: philanthropist, choir, leader, doctor, take, donate, medical, supply
«Plane carrying 92 crashes into Black Sea near Sochi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804075 (bản sửa đổi 4824144). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng donate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.