Câu tiếng Anh có từ “donate”
124 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Should these pages prove of such service, their cost in labor is most cheerfully donated.
Từ trong câu: donate, page, prove, service, cost, labor, cheerfully
William Tufts Brigham, Baltimore Hats, Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #39780. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Donate" and "give" are frequently used as synonyms, but "give" should not be used because it is a short word when "donate" expresses the meaning more accurately.
Từ trong câu: donate, synonym, give, frequently, use, because, short, word
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.