Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donate”

124 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Upon that occasion the members shot for an elegant gold watch, which had been donated by a friend of the organization.

    Từ trong câu: donate, occasion, member, shot, elegant, gold, watch, friend

    California. Infantry. First Regiment. Company B, The "City Guard": A History of Company "B" First Regiment Infantry, N. G. C. During the Sacramento Campaign, July 3 to 26, 1894 Including a Brief History of the Company Since Its Organization March 31, 1854, to July 3, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #67904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mornin' costume is a faded blue jumper, brown checked pants, and an old pair of rubber soled shoes that Swifty had donated to him.

    Từ trong câu: donate, jumper, costume, fade, blue, brown, check, pant

    Sewell Ford, Odd numbers. Nguồn: Project Gutenberg #26528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last of the many benefits he had conferred upon Missouri was a foundation for a little company of Jesuit Fathers and scholastics, to whom he donated his farm at Florissant.

    Từ trong câu: donate, last, many, benefit, foundation, little, company, father

    G. E. M., Venerable Philippine Duchesne A Brief Sketch of the Life and Work of the Foundress of the Society of the Sacred Heart in America. Nguồn: Project Gutenberg #32165. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
donate a proton21 lần
electron donate24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.