Câu tiếng Anh có từ “donate”
123 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donate
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
An acid is a substance that will donate a hydrogen atom to the base.
Từ trong câu: donate, acid, substance, hydrogen, atom, base
«Base (chemistry)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43075 (bản sửa đổi 10521519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.
Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.
Từ trong câu: donate, document, create, new, support, another, line
«AppleScript Programming/System Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100299 (bản sửa đổi 4338936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The band will donate all of the proceeds from the concert to the tsunami relief effort.
Từ trong câu: donate, band, proceed, concert, relief, effort
«Romanian band to hold concert for tsunami victims», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3417 (bản sửa đổi 4825283). · English Wikinews · CC BY 2.5
Other collection centers will let people donate twice weekly, but this may not be in your best health interests.
Từ trong câu: donate, collection, center, let, people, twice, weekly, best
«Apheresis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90937 (bản sửa đổi 2084207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Local businesses are very willing to donate money to an event that will make their local area a nicer place to live.
Từ trong câu: donate, local, business, will, money, event, make, area
«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People can give (or donate) their organs, willingly, and they will be given to another person.
Từ trong câu: willingly, donate, people, give, organ, another, person
«Organ trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083939 (bản sửa đổi 10847588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Information will be given out during the broadcast on how viewers can donate to relief efforts.
Từ trong câu: viewer, donate, information, give, out, broadcast, relief, effort
«Award show producers try Emmy Idol», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21227 (bản sửa đổi 4810717). · English Wikinews · CC BY 2.5
Fifty good prizes have been donated and supper will be provided.
Từ trong câu: supper, donate, fifty, good, prize, provide
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.