E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donate”

124 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.

    Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.

    Từ trong câu: donate, document, create, new, support, another, line

    «AppleScript Programming/System Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100299 (bản sửa đổi 4338936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fireproof was shot in sixteen locations, all of which were donated.

    Từ trong câu: donate, shot, sixteen, location

    «Fireproof (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126609 (bản sửa đổi 10842611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The owners refused to donate the land and fixed the price at a figure which Colonel Adair considered too high.

    Từ trong câu: donate, owner, refuse, land, fix, price, figure, consider

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon that occasion the members shot for an elegant gold watch, which had been donated by a friend of the organization.

    Từ trong câu: donate, occasion, member, shot, elegant, gold, watch, friend

    California. Infantry. First Regiment. Company B, The "City Guard": A History of Company "B" First Regiment Infantry, N. G. C. During the Sacramento Campaign, July 3 to 26, 1894 Including a Brief History of the Company Since Its Organization March 31, 1854, to July 3, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #67904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He donated the land on which to erect the church, and assisted in the construction of the edifice.

    Từ trong câu: erect, donate, land, church, assist, construction, edifice

    «History of Edmeston, New York/1790s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142973 (bản sửa đổi 4660528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Started in an old cottage which was later donated to a charity.

    Từ trong câu: cottage, start, old, late, donate, charity

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/NSW AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404632 (bản sửa đổi 3652331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng donate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
donate a proton21 lần
electron donate24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.