Câu tiếng Anh có từ “donate”
123 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thus, twenty-nine years later, this theater was donated to Williamsburg to be used as a town hall.
Từ trong câu: donate, thus, twenty, nine, year, late, theater, use
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many people donated money to support the development of the system in what was one of the first initial coin offerings.
Từ trong câu: donate, many, people, money, support, development, system, first
«Ethereum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=609619 (bản sửa đổi 10943773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The software may be developed by government agencies or donated by its creators, enabling complete usage for everyone to enjoy it.
Từ trong câu: donate, software, develop, government, agency, creator, enable, complete
«Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As a special feature the amount of money is categorized: the more you donate the more extras on the end-product you get.
Từ trong câu: donate, special, feature, amount, money, categorize, extra, end
«Social Web/Corporations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266660 (bản sửa đổi 4191295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.