Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dishonest”

120 câu thật có từ dishonest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dishonest nghĩa là không trung thực. dishonest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deceptive or fraudulent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dishonest

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • I never have done anything dishonest since, and I never will again.

    Từ trong câu: dishonest, never, anything, since, again

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I tell you, Marche, that I am not dishonest by nature or in my character.

    Từ trong câu: dishonest, tell, nature, character

    Robert W. Chambers, Blue-Bird Weather. Nguồn: Project Gutenberg #24389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However bad the dishonest might be it would make them worse.

    Từ trong câu: dishonest, however, bad, make

    L. W. Rogers, Elementary Theosophy. Nguồn: Project Gutenberg #30134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also made them ask if he is dishonest.

    Từ trong câu: dishonest, make, ask

    «Maryland Child Victims Act», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136586 (bản sửa đổi 10994270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another day brings another dishonest attack from John McCain.

    Từ trong câu: dishonest, another, day, bring, attack

    «McCain ad questions Obama's benefit to families», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110977 (bản sửa đổi 4821834). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Do you remember the first time you were dishonest?

    Từ trong câu: dishonest, remember, first, time

    «Motivation and emotion/Book/2022/Honesty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285912 (bản sửa đổi 2665864). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You never knew me do a dishonest trick, sir.”

    Từ trong câu: dishonest, never, know, trick, sir

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That way you can have complete information on the subject, and you can tell that I am not being dishonest.

    Từ trong câu: dishonest, way, complete, information, subject, tell

    «The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The people will soon ask the dishonest rich man where he got it, and there will have to be an accounting.

    Từ trong câu: dishonest, people, soon, ask, rich, man, get, account

    Charles Klein, The Lion and the Mouse: A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #14204. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They felt like they found out about a lot of dishonest things Randy did that would make him look bad in court.

    Từ trong câu: dishonest, feel, like, find, out, lot, thing, make

    «Randy Roth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295643 (bản sửa đổi 9632775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A dishonest guest paid a visit to Hulda and got her to trade the wand for a piece of his beautiful jewellery.

    Từ trong câu: dishonest, guest, paid, visit, get, trade, piece, beautiful

    «The Lost Wand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384567 (bản sửa đổi 9316631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An engineering attitude is not dishonest.

    Từ trong câu: dishonest, engineer, attitude

    «General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For an instant it crossed his mind that Hamilton might only have advanced his seeming impossible economy as a cover to dishonest practices.

    Trong một khoảnh khắc, anh chợt nghĩ rằng Hamilton có thể chỉ thúc đẩy nền kinh tế dường như không thể thực hiện được của mình như một vỏ bọc cho những hành vi gian dối.

    Từ trong câu: dishonest, instant, cross, mind, advance, seem, impossible, economy

    T. S. Arthur, After a shadow, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #4591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pretending is dishonest, it does not reflect what you think or what you feel.

    Từ trong câu: reflect, pretend, dishonest, think, feel

    «Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The results showed that over half the American population saw Jews as greedy and dishonest.”.

    Từ trong câu: greedy, result, show, half, population, saw, dishonest

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/S. Brill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153239 (bản sửa đổi 2142059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dishonest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dishonest practices43 lần
dishonest graft11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonest trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ dishonest hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dishonest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonest: Câu phủ định (30 câu), So sánh nhất (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.