Câu tiếng Anh có từ “dishonest”
120 câu thật có từ dishonest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishonest nghĩa là không trung thực. dishonest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deceptive or fraudulent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishonest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"The man who will not investigate both sides of a question is dishonest."
Từ trong câu: dishonest, man, investigate, side, question
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you think Miss Ingram will not suffer from your dishonest coquetry?
Từ trong câu: dishonest, think, miss, suffer
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never have done anything dishonest since, and I never will again.
Từ trong câu: dishonest, never, anything, since, again
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be an easy matter to produce professional gamblers so long as society upholds dishonest dealers by another name.
Từ trong câu: dishonest, easy, matter, produce, professional, long, society, dealer
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The people will soon ask the dishonest rich man where he got it, and there will have to be an accounting.
Từ trong câu: dishonest, people, soon, ask, rich, man, get, account
Charles Klein, The Lion and the Mouse: A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #14204. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The day for prophesying smooth things is past; we are face to face with problems and conditions which will not brook dishonest treatment.
Từ trong câu: dishonest, day, smooth, thing, past, face, problem, condition
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dishonest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dishonest practices | 43 lần |
| dishonest graft | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonest trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ dishonest hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishonest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonest: Câu phủ định (30 câu), So sánh nhất (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.