Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dishonest”

120 câu thật có từ dishonest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dishonest nghĩa là không trung thực. dishonest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deceptive or fraudulent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dishonest

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng dishonest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dishonest practices43 lần
dishonest graft11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonest trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ dishonest hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dishonest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonest: Câu phủ định (30 câu), So sánh nhất (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.