Câu tiếng Anh có từ “cubism”
36 câu thật có từ cubism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cubism nghĩa là chủ nghĩa lập thể. cubism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artistic movement in France beginning in 1907 that featured surfaces of geometrical planes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cubism
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
It influenced his work beyond Cubism, Magic realism, Expressionism and the Bauhaus professor Kandinsky.
Từ trong câu: cubism, influence, work, beyond, magic, realism, professor
«Os renovadores», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997699 (bản sửa đổi 10992171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cubism took ordinary shapes and broke them up into abstract geometric forms.
Chủ nghĩa lập thể lấy những hình dạng bình thường và chia chúng thành những dạng hình học trừu tượng.
Từ trong câu: cubism, take, ordinary, shape, break, up, abstract, form
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are expressionist after a fashion related more or less to Cubism.
Từ trong câu: cubism, fashion, relate, less
Kenneth Macgowan, Continental stagecraft. Nguồn: Project Gutenberg #72655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to one art historian, there were three phases of Cubism.
Từ trong câu: cubism, accord, art, historian, phase
«Cubism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59225 (bản sửa đổi 10377724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cubism expressed a laudable tendency toward an aristocratic vision as opposed to the popular vision of reality.
Từ trong câu: cubism, express, tendency, toward, vision, oppose, popular, reality
Willard Huntington Wright, Modern Painting, Its Tendency and Meaning. Nguồn: Project Gutenberg #39886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It included abstract art, cubism, pop art, minimalism, and Dadaism.
Từ trong câu: cubism, include, abstract, art, pop
«Modernism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183830 (bản sửa đổi 10629920). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whatever its extravagance, Cubism remains a form of graphic art.
Từ trong câu: cubism, whatever, extravagance, remain, form, graphic, art
Kenyon Cox, Artist and Public, and Other Essays on Art Subjects. Nguồn: Project Gutenberg #16655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cubism is another form of modern art, which utilizes a geometrical depiction of subjects with planes and angles.
Từ trong câu: cubism, another, form, modern, art, utilize, depiction, subject
«European History/World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14381 (bản sửa đổi 4537707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You’re going to sniff at Rembrandt!—You accuse me of following the fashions in my liking for Cubism.
Từ trong câu: cubism, go, sniff, accuse, follow, fashion, like
Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He co-founded the style of art called cubism.
Từ trong câu: cubism, found, style, art, call
«Pablo Picasso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16298 (bản sửa đổi 11008217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Analytical Cubism is the first type of cubism.
Từ trong câu: cubism, first, type
«Cubism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59225 (bản sửa đổi 10377724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is called Cubism because the items represented in the artworks look like they are made out of cubes and other geometrical shapes.
Nó được gọi là Chủ nghĩa Lập thể vì các đồ vật được thể hiện trong tác phẩm nghệ thuật trông giống như được tạo thành từ các hình khối và các hình dạng hình học khác.
Từ trong câu: cubism, call, because, item, represent, artwork, look, like
«Cubism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59225 (bản sửa đổi 10377724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The real plunge into Cubism was taken by Picasso, who, nurtured on Cezanne, carried to its perfectly logical conclusion the master's structural treatment of nature.
Từ trong câu: cubism, real, plunge, take, carry, perfectly, logical, conclusion
Wassily Kandinsky, Concerning the Spiritual in Art. Nguồn: Project Gutenberg #5321. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Logans strongly opposed all forms of modern art, including cubism, surrealism, and abstract expressionism.
Từ trong câu: surrealism, strongly, oppose, form, modern, art, include, cubism
«Logan Medal of the Arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306743 (bản sửa đổi 10544972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cubism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| synthetic cubism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cubism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cubism trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ cubism hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cubism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cubism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cubism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cubism: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.