Câu tiếng Anh có từ “cubism”
36 câu thật có từ cubism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cubism nghĩa là chủ nghĩa lập thể. cubism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artistic movement in France beginning in 1907 that featured surfaces of geometrical planes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cubism
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There is not the slightest indication of impressionism, futurism, or cubism in his work.
Từ trong câu: cubism, slight, indication, impressionism, work
John C. Van Dyke, American painting and its tradition. Nguồn: Project Gutenberg #73811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cubism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| synthetic cubism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cubism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cubism trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ cubism hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cubism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cubism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cubism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cubism: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.