Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cubism”

36 câu thật có từ cubism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cubism nghĩa là chủ nghĩa lập thể. cubism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artistic movement in France beginning in 1907 that featured surfaces of geometrical planes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cubism

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was also a strong supporter of Cubism, which was then a new style of painting.

    Từ trong câu: cubism, strong, supporter, new, style, paint

    «Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cubism is another form of modern art, which utilizes a geometrical depiction of subjects with planes and angles.

    Từ trong câu: cubism, another, form, modern, art, utilize, depiction, subject

    «European History/World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14381 (bản sửa đổi 4537707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cubism is a style of art which aims to show all of the possible viewpoints of a person or an object all at once.

    Chủ nghĩa lập thể là một phong cách nghệ thuật nhằm thể hiện tất cả các quan điểm có thể có của một người hoặc một đồ vật cùng một lúc.

    Từ trong câu: cubism, style, art, aim, show, possible, viewpoint, person

    «Cubism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59225 (bản sửa đổi 10377724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cubism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
synthetic cubism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cubism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cubism trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ cubism hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cubism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cubism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cubism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cubism: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.