Câu tiếng Anh có từ “crystal”
241 câu thật có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystal nghĩa là pha lê. crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystal
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They consist, in fact, of tiny crystals of ice, not of little drops of water.
Từ trong câu: crystal, consist, fact, tiny, ice, little, drop, water
Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I tried looking at the crystal lights, but my leaden eyes could not face them.
Từ trong câu: crystal, try, look, light, eye, face
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not all materials have a regular crystal structure.
Từ trong câu: crystal, material, regular, structure
«Materials Science/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92539 (bản sửa đổi 3659374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The British administration would not be parties to the perpetuation of a system which permitted the fouling of good crystal water.
Từ trong câu: crystal, administration, party, system, permit, good, water
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The low-priced machines are the "Crystal" sets, which only have a short range, and would therefore not be suitable for country use.
Từ trong câu: crystal, low, price, machine, set, short, range, therefore
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The crystal appeared to have been upset, and for some time nothing could be heard.
Từ trong câu: upset, crystal, appear, time, nothing, hear
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Dunbar Walsh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476261 (bản sửa đổi 4521441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Crystal Lake it was, and if Anne thought that chance had played the pool a shabby trick she did not say so.
Từ trong câu: lake, shabby, crystal, pool, trick, think, chance, play
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within was a small cube of black crystal, through whose sides I saw, dimly, a rapidly revolving, glowing ball, not more than two inches in diameter.
Từ trong câu: diameter, small, cube, black, crystal, side, saw, rapidly
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crystal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystal trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystal: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.