Câu tiếng Anh có từ “crystal”
241 câu thật có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystal nghĩa là pha lê. crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was troubled; that brain, so limpid in its blindness, had lost its transparency; that crystal was clouded.
Từ trong câu: transparency, crystal, trouble, brain, blindness, lose, cloud
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Crystal Lake it was, and if Anne thought that chance had played the pool a shabby trick she did not say so.
Từ trong câu: lake, shabby, crystal, pool, trick, think, chance, play
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly I remembered the crystal through which I had peered when the hidden assassins had crept upon us.
Từ trong câu: hidden, suddenly, remember, crystal, peer
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had noticed that the salt crystals had for their base a species of gypsum, which I knew might be made of great service to us in our building operations as plaster.
Từ trong câu: plaster, base, notice, salt, crystal, species, know, make
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The word had disturbed the transparency of his mental process, as a crystal of peroxide will disturb and colour a basinful of water.
Từ trong câu: transparency, word, disturb, mental, process, crystal, color, water
John Galsworthy, Captures. Nguồn: Project Gutenberg #65252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we picked her up I saw steal from her face the look I had observed when first we heard the crystal music of Nan-Tauach--that unhuman mingling of opposites!"
Từ trong câu: observe, pick, up, saw, steal, face, look, first
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crystal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystal trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystal: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.