E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crystal”

195 câu thật có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crystal nghĩa là pha lê. crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crystal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the same year, she released another single titled "Crystal Clear".

    Từ trong câu: crystal, year, release, another, single, title, clear

    «Melissa Bell (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595798 (bản sửa đổi 6218226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has worked with other bands like Crystal Castles.

    Từ trong câu: crystal, work, band, like, castle

    «Robert Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423552 (bản sửa đổi 10927401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a thunderstorm grows, water drops or ice crystals inside the cloud hit and mix with each other, getting bigger.

    Từ trong câu: crystal, thunderstorm, grow, water, drop, ice, inside, cloud

    «Thunderstorm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316622 (bản sửa đổi 10910180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Go west, north and hit the Crystal Ball.

    Từ trong câu: crystal, go, west, north, hit, ball

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Crescent Island and Moonlit Grotto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434056 (bản sửa đổi 4223796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The low-priced machines are the "Crystal" sets, which only have a short range, and would therefore not be suitable for country use.

    Từ trong câu: crystal, low, price, machine, set, short, range, therefore

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The team also finds out that there is a dark secret that is hidden in the past of Crystal Cove.

    Từ trong câu: hidden, crystal, team, find, out, dark, secret, past

    «Scooby-Doo! Mystery Incorporated», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=660670 (bản sửa đổi 10530022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crystal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crystal palace907 lần
quartz crystal108 lần
crystal detector87 lần
crystal lattice94 lần
liquid crystal139 lần
crystal vase89 lần
crystal shards69 lần
kirby the crystal69 lần
crystal structure174 lần
crystal chandeliers60 lần
crystal structures90 lần
crystal sets127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystal trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crystal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.