Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crystal”

240 câu thật có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crystal nghĩa là pha lê. crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crystal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Every time you defeat one, it will drop a part of a Crystal.

    Từ trong câu: crystal, every, time, defeat, drop, part

    «Old School RuneScape/Quests/Legends Quest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427424 (bản sửa đổi 3855333). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And afterwards the very memory of it will keep faith crystal clear.

    Từ trong câu: crystal, afterward, memory, keep, faith, clear

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will find beneath it a crystal vase filled with a bright green liquid.

    Từ trong câu: vase, find, beneath, crystal, fill, bright, green, liquid

    Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Yellow Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #28314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this laboratory we will design of a crystal glove holder.

    Từ trong câu: holder, laboratory, design, crystal, glove

    «Metaphysical Arts and Crafts/Crystal glove holder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=459902 (bản sửa đổi 4339074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A carefully designed crystal set will work a loudspeaker with varying degrees of satisfaction, but no crystal set will give consistently good loudspeaker results.

    Từ trong câu: loudspeaker, carefully, design, crystal, set, work, vary, degree

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4GO Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407259 (bản sửa đổi 4657332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The word had disturbed the transparency of his mental process, as a crystal of peroxide will disturb and colour a basinful of water.

    Từ trong câu: transparency, word, disturb, mental, process, crystal, color, water

    John Galsworthy, Captures. Nguồn: Project Gutenberg #65252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crystal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crystal palace907 lần
quartz crystal108 lần
crystal detector87 lần
crystal lattice94 lần
liquid crystal139 lần
crystal vase89 lần
crystal shards69 lần
kirby the crystal69 lần
crystal structure174 lần
crystal chandeliers60 lần
crystal structures90 lần
crystal sets127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystal trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crystal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystal: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.