E
EngveraDictionary & Reader

quartz

danh từ (n)

B2
/ˈkwɔɹts//ˈkwɔɹts/
Biến thể:
quartzes
(Số nhiều danh từ)

Quartz có nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Định nghĩa Anh – Anh: Colorless glass made of almost pure silica.

Lộ trình mục tiêu

B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.quartzdanh từ (n)

    Colorless glass made of almost pure silica.

    Đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

    • •

      He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.

  2. 2.quartzdanh từ (n)

    A hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): quartz

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: quartz

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quartz". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: quartz

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quartz" phân theo từng nét nghĩa (đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "quartz" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Đồng nghĩa trực tiếp với "quartz" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Đồng nghĩa trực tiếp với "quartz" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Đồng nghĩa với "quartz" ở nét nghĩa "đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)" (ngoài ra "crystal" còn biểu thị: một chất rắn được hình thành do sự hóa rắn của một chất hóa học và có cấu trúc nguyên tử rất đều đặn).

“He might be crystal-gazing, or watching the horizon for a sail at sea.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: quartz

Kho câu "quartz" →
He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.
Bower, B. M.: The voice at Johnnywater, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.
Leighton, Caroline C.: Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California
Traces of the glaciers and the rotten burnt quartz of the volcanic periods exist everywhere.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
The rock formations (groups) are made of sandstone with layers of quartz.
Wikipedia contributors: Goat Rock Beach
A fine quality of quartz amethyst has been obtained, and also hydrophane, known for its peculiar property of becoming transparent when immersed in water.
Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At the crossing of the Beaverhead, Russell found five cents in gold to the pan, and picked up pieces of quartz containing free gold.
Langford, Nathaniel Pitt: Vigilante Days and Ways The pioneers of the Rockies; the makers and making of Montana and Idaho
This is a small rounded water-worn pebble, in substance resembling quartz and of a reddish-brown color.
Powell, John Wesley, 1834-1902 [Editor]: Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Samples are usually prepared in cuvettes; depending on the region of interest, they may be constructed of glass, plastic, or quartz.
Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Spectrophotometry
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: quartz

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “quartz” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”

Nguồn: Bower, B. M.: The voice at Johnnywater

“Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.”

Nguồn: Leighton, Caroline C.: Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “quartz”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quartz” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “quartz”

Mục từ cốt lõi: quartz: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quartz”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quartz”:

“He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “quartz”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹts/.

quartz (danh từ): đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)

Định nghĩa tiếng Anh: Colorless glass made of almost pure silica.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

quartz (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

quartz: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quartz" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: quartz glass, vitreous silica, lechatelierite, crystal

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quartz" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

quartz ↔ quartz glass · vitreous silica · lechatelierite · crystal

Nét nghĩa mở rộng: a hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“He knelt and pounded off other pieces of the _____ and compared them anxiously with the first.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quartz

He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.

Nguồn: Bower, B. M.: The voice at Johnnywater

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Some one suggests that a thin film of _____ may be crystallized over it.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quartz

Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.

Nguồn: Leighton, Caroline C.: Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “quartz”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: quartz

Hỏi đáp trọng tâm

quartz nghĩa là gì (meaning & definition)?

quartz nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử). quartz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: colorless glass made of almost pure silica.

Từ quartz trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkwɔɹts/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹts/.

Từ quartz là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "quartz" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quartzes.

Các nét nghĩa của từ quartz theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử) (Ví dụ: “He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: a hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quartz:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹts/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quartzes.

quartz được dùng trong câu như thế nào?

He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first. (B. M. Bower, The voice at Johnnywater. Nguồn: Project Gutenberg #68488.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/quartz, mã đối chiếu EV-F26089B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

quartzes