quartz
danh từ (n)
- Biến thể:
- quartzes
- (Số nhiều danh từ)
Quartz có nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).
Định nghĩa Anh – Anh: Colorless glass made of almost pure silica.
Lộ trình mục tiêu
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quartzdanh từ (n)
Colorless glass made of almost pure silica.
Đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).
- •
He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.
- •
- 2.quartzdanh từ (n)
A hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form.
Từ nguyên học (Etymology): quartz
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quartz
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quartz". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: quartz
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quartz" phân theo từng nét nghĩa (đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartz" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartz" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartz" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).
Đồng nghĩa với "quartz" ở nét nghĩa "đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)" (ngoài ra "crystal" còn biểu thị: một chất rắn được hình thành do sự hóa rắn của một chất hóa học và có cấu trúc nguyên tử rất đều đặn).
“He might be crystal-gazing, or watching the horizon for a sail at sea.”
Câu dẫn chứng văn học: quartz
Kho câu "quartz" →He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.Traces of the glaciers and the rotten burnt quartz of the volcanic periods exist everywhere.The rock formations (groups) are made of sandstone with layers of quartz.A fine quality of quartz amethyst has been obtained, and also hydrophane, known for its peculiar property of becoming transparent when immersed in water.At the crossing of the Beaverhead, Russell found five cents in gold to the pan, and picked up pieces of quartz containing free gold.This is a small rounded water-worn pebble, in substance resembling quartz and of a reddish-brown color.Samples are usually prepared in cuvettes; depending on the region of interest, they may be constructed of glass, plastic, or quartz.Đọc mở rộng theo CEFR: quartz
Từ vựng bậcB2→“He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”
Nguồn: Bower, B. M.: The voice at Johnnywater
“Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.”
Nguồn: Leighton, Caroline C.: Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California
Cấu trúc & Vận dụng: “quartz”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quartz” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quartz”
Mục từ cốt lõi: quartz: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quartz”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quartz”:
“He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”
Gợi ý luyện tập với “quartz”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quartz (danh từ): đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)
Định nghĩa tiếng Anh: Colorless glass made of almost pure silica.
quartz (danh từ (n))
quartz: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quartz" trong câu.
Đồng nghĩa: quartz glass, vitreous silica, lechatelierite, crystal
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quartz" trong câu.
quartz ↔ quartz glass · vitreous silica · lechatelierite · crystal
Nét nghĩa mở rộng: a hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form
“He knelt and pounded off other pieces of the _____ and compared them anxiously with the first.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quartz
He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.
Nguồn: Bower, B. M.: The voice at Johnnywater
“Some one suggests that a thin film of _____ may be crystallized over it.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quartz
Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.
Nguồn: Leighton, Caroline C.: Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California
Ứng dụng & Mở rộng: “quartz”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quartz” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quartz”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quartz” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “quartz” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quartz
Hỏi đáp trọng tâmquartz nghĩa là gì (meaning & definition)?
quartz nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử). quartz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: colorless glass made of almost pure silica.
Từ quartz trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkwɔɹts/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹts/.
Từ quartz là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quartz" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quartzes.
Các nét nghĩa của từ quartz theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử) (Ví dụ: “He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: a hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quartz:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹts/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quartzes.
quartz được dùng trong câu như thế nào?
He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first. (B. M. Bower, The voice at Johnnywater. Nguồn: Project Gutenberg #68488.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)