Câu tiếng Anh có từ “quartz”
2 câu thật có từ quartz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quartz nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử). quartz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: colorless glass made of almost pure silica. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quartz
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There in the flickering light of the lamp was the machine sure enough, squat, ugly, and askew, a thing of brass, ebony, ivory, and translucent glimmering quartz.
Từ trong câu: ugly, quartz, light, lamp, machine, sure, enough, thing
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I gave it a last tap, tried all the screws again, put one more drop of oil on the quartz rod, and sat myself in the saddle.
Từ trong câu: tap, quartz, drop, oil, give, last, try, again
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quartz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quartz trong kho câu?
- Kho câu có 2 câu có từ quartz hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quartz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quartz: Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.