E
EngveraDictionary & Reader

quartzes

danh từ (n)

B2

Quartzes có nghĩa là quartzes (danh từ) có nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử) (dạng biến thể ngữ pháp của "quartz"), đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Định nghĩa Anh – Anh: Colorless glass made of almost pure silica.

Họ từ:quartz(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Lộ trình mục tiêu

B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.quartzesdanh từ (n)

    Colorless glass made of almost pure silica.

    Đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

    • •

      He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.

  2. 2.quartzesdanh từ (n)

    A hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form.

    Đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

    Đồng nghĩa (SYN):quartz
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): quartzes

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

quartz ↔ quartzes

Mục từ "quartzes" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quartz" (đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: quartzes

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "quartzes" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quartz: danh từ (n).

quartzdanh từ (n)/ˈkwɔɹts/

đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)

•

He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.

Nguồn: Bower, B. M.: The voice at Johnnywater

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: quartzes

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quartzes". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: quartzes

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quartzes" phân theo từng nét nghĩa (đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "quartzes" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

“He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "quartzes" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Đồng nghĩa trực tiếp với "quartzes" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Đồng nghĩa trực tiếp với "quartzes" khi diễn đạt nét nghĩa: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử).

Đồng nghĩa với "quartzes" ở nét nghĩa "đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)" (ngoài ra "crystal" còn biểu thị: một chất rắn được hình thành do sự hóa rắn của một chất hóa học và có cấu trúc nguyên tử rất đều đặn).

“He might be crystal-gazing, or watching the horizon for a sail at sea.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: quartzes

12 câu trong kho sách →
He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.
Bower, B. M.: The voice at Johnnywater, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.
Leighton, Caroline C.: Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California
Traces of the glaciers and the rotten burnt quartz of the volcanic periods exist everywhere.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
The rock formations (groups) are made of sandstone with layers of quartz.
Wikipedia contributors: Goat Rock Beach
A fine quality of quartz amethyst has been obtained, and also hydrophane, known for its peculiar property of becoming transparent when immersed in water.
Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At the crossing of the Beaverhead, Russell found five cents in gold to the pan, and picked up pieces of quartz containing free gold.
Langford, Nathaniel Pitt: Vigilante Days and Ways The pioneers of the Rockies; the makers and making of Montana and Idaho
This is a small rounded water-worn pebble, in substance resembling quartz and of a reddish-brown color.
Powell, John Wesley, 1834-1902 [Editor]: Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Samples are usually prepared in cuvettes; depending on the region of interest, they may be constructed of glass, plastic, or quartz.
Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Spectrophotometry
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: quartzes

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “quartzes” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”

Nguồn: Bower, B. M.: The voice at Johnnywater

“Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.”

Nguồn: Leighton, Caroline C.: Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “quartzes”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quartzes” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “quartzes”

Dữ liệu từ nguyên: quartz ↔ quartzes

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quartzes”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quartzes”:

“He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “quartzes”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

quartzes (danh từ): đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)

Định nghĩa tiếng Anh: Colorless glass made of almost pure silica.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

quartz ↔ quartzes

Họ từ trong dữ liệu: quartz: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

quartzes: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quartzes" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: quartz, quartz glass, vitreous silica, lechatelierite

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quartzes" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

quartzes ↔ quartz · quartz glass · vitreous silica · lechatelierite

Nét nghĩa mở rộng: a hard glossy mineral consisting of silicon dioxide in crystal form (đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử))

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “quartzes”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: quartzes

Hỏi đáp trọng tâm

quartzes nghĩa là gì (meaning & definition)?

quartzes (danh từ) có nghĩa là đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử) (dạng biến thể ngữ pháp của "quartz"). colorless glass made of almost pure silica

Từ quartzes là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "quartzes" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ quartzes theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử) (Ví dụ: “He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: đá thạch anh (khoáng vật tinh thể dùng trong đồng hồ và điện tử)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quartzes:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

quartzes được dùng trong câu như thế nào?

He knelt and pounded off other pieces of the quartz and compared them anxiously with the first. (B. M. Bower, The voice at Johnnywater. Nguồn: Project Gutenberg #68488.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/quartzes, mã đối chiếu EV-A092010B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "quartzes" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "quartz".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

quartz