E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crystal”

204 câu thật có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crystal nghĩa là pha lê. crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crystal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Contains crystal data and the crystallization conditions, which have been compiled from literature.

    Từ trong câu: crystal, compile, crystallization, contain, data, condition, literature

    «Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Crystals are made from fluids by Crystallization, which is a kind of phase change.

    Từ trong câu: crystallization, crystal, make, fluid, kind, phase, change

    «Crystal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40649 (bản sửa đổi 10794932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Glasses are amorphous materials: They have no crystal structure.

    Từ trong câu: amorphous, glass, material, crystal, structure

    «A-level Applied Science/Choosing and Using Materials/Classes of materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87463 (bản sửa đổi 3206832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here is an excellent method for improving the selectivity of the crystal set. . . .

    Từ trong câu: selectivity, excellent, method, improve, crystal, set

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2UE Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407297 (bản sửa đổi 3951063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a universal law that fast crystallization makes small crystals and slow crystallization makes large crystals.

    Từ trong câu: crystallization, universal, law, fast, make, small, crystal, slow

    «Historical Geology/Igneous rocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290361 (bản sửa đổi 3318397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Crystallization helped scientists purify salts and study the shapes of crystals.

    Từ trong câu: crystallization, help, scientist, purify, salt, study, shape, crystal

    «Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Crystallization helps separate solid substances from a solution by forming crystals.

    Từ trong câu: crystallization, help, separate, solid, substance, solution, form, crystal

    «Separation process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535891 (bản sửa đổi 10350178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crystal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crystal palace907 lần
quartz crystal108 lần
crystal detector87 lần
crystal lattice94 lần
liquid crystal139 lần
crystal vase89 lần
crystal shards69 lần
kirby the crystal69 lần
crystal structure174 lần
crystal chandeliers60 lần
crystal structures90 lần
crystal sets127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystal trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crystal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.