Câu tiếng Anh có từ “crystal”
240 câu thật có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystal nghĩa là pha lê. crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He might be crystal-gazing, or watching the horizon for a sail at sea.
Từ trong câu: crystal, gaze, watch, horizon, sail, sea
John Kelman, The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #55958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this same region, in Patrick County, may be seen crystals in the shape of crosses in certain rock strata.
Từ trong câu: crystal, region, county, see, shape, cross, certain, rock
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it may be pointed out that there are counterparts of both in the behavior of so-called liquid crystals.
Từ trong câu: liquid, crystal, point, out, behavior, call
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The occasional upsetting of the crystals, which is required to keep them fluttering, may be produced in any of three ways.
Từ trong câu: upset, crystal, occasional, require, keep, produce, way
Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This cup, as you see, is of purest crystal, hewn rough from rocks that may have been fused in the fires of the world’s foundation.
Từ trong câu: fuse, crystal, cup, see, pure, rough, rock, fire
Marie Corelli, The Young Diana: An Experiment of the Future. Nguồn: Project Gutenberg #66320. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland felt that he might as well attempt to squeeze water from a polished crystal as hope to move him.
Từ trong câu: polish, squeeze, crystal, feel, well, attempt, water, hope
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had noticed that the salt crystals had for their base a species of gypsum, which I knew might be made of great service to us in our building operations as plaster.
Từ trong câu: plaster, base, notice, salt, crystal, species, know, make
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crystal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystal trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ crystal hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystal: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.