Câu tiếng Anh có từ “crony”
61 câu thật có từ crony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crony nghĩa là bạn thân. crony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crony
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
He also appointed some cronies, who saw office as an invitation to personal gain.
Từ trong câu: crony, appoint, saw, office, invitation, personal, gain
«US History/Roaring Twenties and Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1444 (bản sửa đổi 4530425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I came here because your son Mark Newell and I were old cronies at school together.
Từ trong câu: crony, come, because, son, mark, old, school, together
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At night I went into town and to the saloons, where I met my gambling cronies.
Từ trong câu: crony, night, go, town, saloon, meet, gambling
Zane Grey, The Mysterious Rider. Nguồn: Project Gutenberg #13937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A revelation he volunteered to two or three cronies at the club the other evening undeceived us.
Từ trong câu: crony, revelation, volunteer, club, evening
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he reached the doorway of the room Ritter and his cronies occupied he paused and listened intently.
Từ trong câu: crony, intently, reach, doorway, room, occupy, pause, listen
Edward Stratemeyer, The Putnam Hall Rebellion; or, The Rival Runaways. Nguồn: Project Gutenberg #47451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I inquired of a crony standing outside the neighbouring pub.
Từ trong câu: crony, pub, neighbouring, inquire, stand, outside, neighbor
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, after pausing a moment, he added: "I had a crony by the name of Lew Goodwin, once.
Sau đó, sau khi dừng lại một lúc, ông nói thêm: “Tôi từng có một người bạn thân tên là Lew Goodwin.
Từ trong câu: crony, pause, moment, add, name, once
Edward Eggleston, The circuit rider. Nguồn: Project Gutenberg #74840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He called me Old Crony, as I used to come to him in the field and follow him about.
Từ trong câu: crony, call, old, use, come, field, follow
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He called the bill "crony capitalism".
Từ trong câu: crony, call, bill, capitalism
«Bernie Sanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460276 (bản sửa đổi 11013097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is the Hail-Storm; he dreamed the same thing, and he and his crony, the Rabbit, have gone out on discovery.”
Từ trong câu: crony, hail, storm, dream, thing, rabbit, go, out
Francis Parkman, The Oregon Trail: Sketches of Prairie and Rocky-Mountain Life. Nguồn: Project Gutenberg #1015. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He nodded to one of the cronies intent on watching his labours: “Not unless they mean to be bait for whiting-pout.
Anh ta gật đầu với một trong những người bạn thân đang có ý định theo dõi quá trình lao động của anh ta: “Không, trừ khi họ muốn làm mồi cho những kẻ bĩu môi.
Từ trong câu: crony, nod, intent, watch, labor, unless, mean
George Meredith, Complete Short Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crony capitalism | 17 lần |
| documenting crony | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crony trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ crony hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crony gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crony: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.