Câu tiếng Anh có từ “crony”
61 câu thật có từ crony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crony nghĩa là bạn thân. crony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crony
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Evidently he was a close crony to the boys who had run away from Brill.
Từ trong câu: crony, evidently, close, boy, run, away
Edward Stratemeyer, The Rover Boys Down East; or, The Struggle for the Stanhope Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #40303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little silence fell upon the group of his cronies, who had been expecting him to join them.
Từ trong câu: crony, little, silence, fall, group, expect, join
O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This crony crow was beauteous even in old age, and had become passionless and great-minded by his long experience.
Từ trong câu: crony, crow, even, old, age, become, great, mind
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dan had taken his whipping and was sitting on a footstool in the library, facing the Major and a couple of the Major's cronies.
Từ trong câu: crony, take, whip, sit, library, face, major, couple
Ellen Anderson Gholson Glasgow, The Battle Ground. Nguồn: Project Gutenberg #6872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The truth is, Shearer had managed to inspire in the minds of his cronies an idea that they were about to participate in a fight.
Từ trong câu: crony, truth, manage, inspire, mind, idea, participate, fight
Stewart Edward White, The Blazed Trail. Nguồn: Project Gutenberg #3413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bevan and his departed master had lived, as has been said, almost on the footing of cronies, a certain phlegmatic ease of nature being the characteristic of both.
Từ trong câu: crony, depart, master, live, almost, foot, certain, ease
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of his octogenarian cronies had met me earlier in the evening and was forced to make the introduction.
Từ trong câu: octogenarian, crony, meet, early, evening, force, make, introduction
Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crony capitalism | 17 lần |
| documenting crony | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crony trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ crony hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crony gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crony: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.