Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cowardly”

130 câu thật có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cowardly nghĩa là hèn nhát. cowardly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking courage; ignobly timid and faint-hearted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cowardly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • A phantom parted us: the spectre of a cowardly crime had come between us.

    Từ trong câu: cowardly, phantom, part, crime, come

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crying had come to stand for everything cowardly and babyish.

    Từ trong câu: cowardly, cry, come, stand, everything

    Basil King, The Happy Isles. Nguồn: Project Gutenberg #61344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was cowardly, especially towards the end of the Goblet of Fire when he fled after Voldemort had returned.

    Từ trong câu: cowardly, especially, toward, end, fire, flee, return

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Igor Karkaroff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87540 (bản sửa đổi 4610975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was impossible to conceive a more cowardly or malignant rascal than this fellow had become under the influence of envy and jealousy.

    Từ trong câu: cowardly, impossible, conceive, fellow, become, influence, envy

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But a cowardly King and a divided nobility were not the forces which, in earlier days, had awakened terror in the heart of England.

    Từ trong câu: cowardly, nobility, king, divide, force, early, day, terror

    C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cowardly gift of inimical gods, the incantation of the walls, had turned into naught my sacrifice, and had saved you from your action.

    Từ trong câu: cowardly, gift, god, wall, turn, sacrifice, save, action

    Fyodor Sologub, The Old House, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #48452. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tom had a remarkably smooth, soft voice, and a habitually respectful manner, that had given Legree an idea that he would be cowardly, and easily subdued.

    Từ trong câu: cowardly, remarkably, smooth, soft, voice, manner, give, idea

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a word, I was too cowardly to do what I knew to be right, as I had been too cowardly to avoid doing what I knew to be wrong.

    Từ trong câu: cowardly, word, know, right, avoid, do, wrong

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had put off their marriage more than once in a cowardly fashion, merely because he was ashamed to marry upon a small income, and live in a humble way.

    Từ trong câu: marry, humble, income, marriage, merely, cowardly, put, off

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cowardly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cowardly lion275 lần
cowardly cur53 lần
cowardly assassin41 lần
cowardly hound47 lần
cowardly villain70 lần
cowardly desertion31 lần
cowardly brutes31 lần
cowardly scoundrel46 lần
cowardly rascal46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cowardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cowardly trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cowardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cowardly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cowardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cowardly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.