Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cowardly”

131 câu thật có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cowardly nghĩa là hèn nhát. cowardly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking courage; ignobly timid and faint-hearted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cowardly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I have given them a thrashing they will remember; a set of cowardly, rascally 'orange' blackguards.”

    Từ trong câu: cowardly, orange, give, remember, set

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I will flog him like a cowardly cur and then shoot him.'

    Từ trong câu: cowardly, like, shoot

    Nat Gould, Settling Day. Nguồn: Project Gutenberg #35496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll believe you are a coward, for yourself, but not a cowardly betrayer of your best friend.”

    Từ trong câu: cowardly, coward, believe, yourself, best, friend

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I fancy, citoyen,” here interposed Desgas, “that they will be safer without that dirty, cowardly Jew than with him.

    Từ trong câu: cowardly, fancy, safe, dirty

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One, too cowardly to return ... he will pay.

    Từ trong câu: cowardly, return, pay

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Barty Crouch Jr.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87513 (bản sửa đổi 4657662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have therefore determined to take out a strong party and strike a blow that will teach these cowardly horse thieves a lesson!"

    Từ trong câu: cowardly, therefore, determine, take, out, strong, party, strike

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The world is watching to see whether all your splendid hopes and noble courage will crumble away at the first threat of a cowardly tyranny....

    Từ trong câu: cowardly, crumble, world, watch, see, whether, hope, noble

    Lector, The Issue: The Case for Sinn Fein. Nguồn: Project Gutenberg #36842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cowardly fathers will only breed slavish sons, and it wouldn’t be worth while to destroy and then try to rebuild with rotten materials.

    Những người cha hèn nhát sẽ chỉ sinh ra những đứa con nô lệ, và việc phá hủy rồi cố gắng xây dựng lại bằng những vật liệu mục nát sẽ là điều không đáng.

    Từ trong câu: rebuild, cowardly, father, breed, son, worth, destroy, try

    José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The stringth of me cause will make up for the weakness of me mimbers, and the size of a cowardly thief doesn't count.

    Từ trong câu: weakness, cause, count, cowardly, size, thief, make, up

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cowardly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cowardly lion275 lần
cowardly cur53 lần
cowardly assassin41 lần
cowardly hound47 lần
cowardly villain70 lần
cowardly desertion31 lần
cowardly brutes31 lần
cowardly scoundrel46 lần
cowardly rascal46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cowardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cowardly trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cowardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cowardly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cowardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cowardly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.