Câu tiếng Anh có từ “cowardly”
131 câu thật có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cowardly nghĩa là hèn nhát. cowardly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking courage; ignobly timid and faint-hearted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cowardly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I have therefore determined to take out a strong party and strike a blow that will teach these cowardly horse thieves a lesson!"
Từ trong câu: cowardly, therefore, determine, take, out, strong, party, strike
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cowardly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cowardly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cowardly trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cowardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cowardly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cowardly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cowardly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.