Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cowardly”

131 câu thật có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cowardly nghĩa là hèn nhát. cowardly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking courage; ignobly timid and faint-hearted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cowardly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng cowardly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cowardly lion275 lần
cowardly cur53 lần
cowardly assassin41 lần
cowardly hound47 lần
cowardly villain70 lần
cowardly desertion31 lần
cowardly brutes31 lần
cowardly scoundrel46 lần
cowardly rascal46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cowardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cowardly trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cowardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cowardly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cowardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cowardly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.