Câu tiếng Anh có từ “cowardly”
131 câu thật có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cowardly nghĩa là hèn nhát. cowardly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking courage; ignobly timid and faint-hearted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cowardly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The opposition of the left is cowardly and treacherous.
Từ trong câu: cowardly, opposition, leave, treacherous
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We are informed by the historian that he dissembled his true feelings that the Knights and soldiers might not see in him a cowardly exemplar.
Từ trong câu: cowardly, dissemble, inform, historian, true, feel, soldier, see
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Mumps, you are the most cowardly fellow I ever saw in my life,” went on the acrobatic youth.
Từ trong câu: acrobatic, cowardly, fellow, ever, saw, life, go, youth
Edward Stratemeyer, The Putnam Hall Rivals; or, Fun and Sport Afloat and Ashore. Nguồn: Project Gutenberg #46872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been praised and censured, flattered and abhorred; called brave by some, cowardly by others.
Từ trong câu: abhor, praise, flatter, call, brave, cowardly, other
Warren K. Moorehead, The American Indian in the United States, Period 1850-1914 ... The Present Condition of the American Indian; His Political History and Other Topics; A Plea for Justice. Nguồn: Project Gutenberg #57709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cowardly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cowardly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cowardly trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ cowardly hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cowardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cowardly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cowardly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cowardly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.