Câu tiếng Anh có từ “continuous”
366 câu thật có từ continuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuous nghĩa là liên tục. continuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continuing in time or space without interruption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuous
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Handrails may be continuous (sometimes called over-the-post) or post-to-post (or more accurately ""newel-to-newel"").
Tay vịn có thể liên tục (đôi khi được gọi là over-the-post) hoặc post-to-post (hay chính xác hơn là "newel-to-newel"").
Từ trong câu: handrail, continuous, sometimes, call, post, accurately
«Stairs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53335 (bản sửa đổi 10148734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In cases of ambiguity such as these, the continuous view may be more appropriate.
Từ trong câu: ambiguity, case, continuous, view, appropriate
«Structural Biochemistry/Organic Chemistry/Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174040 (bản sửa đổi 4357958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Degradation was continuous after the region became land, though uplift may not have been.
Từ trong câu: degradation, uplift, continuous, region, become, land, though
Rollin D. Salisbury, The Geography of the Region about Devil's Lake and the Dalles of the Wisconsin With Some Notes on Its Surface Geology. Nguồn: Project Gutenberg #38148. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The definition of a continuous map may seem awkward.
Từ trong câu: awkward, definition, continuous, map, seem
«Topology/Lesson 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51880 (bản sửa đổi 2707851). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Since we have seen that continuity was so useful in the proof, we might recall that every measurable function is approximately continuous!
Vì chúng ta đã thấy rằng tính liên tục rất hữu ích trong chứng minh nên chúng ta có thể nhớ lại rằng mọi hàm số đo được đều gần như liên tục!
Từ trong câu: continuity, proof, continuous, approximately, useful, function, since, see
«Measure Theory/Differentiation and Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303243 (bản sửa đổi 2601628). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A simple path should be continuous (no breaks), and may intersect or retrace itself.
Từ trong câu: retrace, simple, path, continuous, break, itself
«Calculus/Points, paths, surfaces, and volumes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403595 (bản sửa đổi 4533201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this way the operation is a continuous one, and may be continued for days without intermission.
Từ trong câu: intermission, way, operation, continuous, continue, day
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But a third set may often be noticed cutting across the columns, though less continuous and dominant than the others.
Từ trong câu: across, dominant, third, continuous, column, notice, set, often
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Solar arrays at the crater rim may have continuous sunlight while the mining area has none.
Từ trong câu: rim, solar, array, crater, continuous, sunlight, mine, area
«Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because an ecological footprint is typically a continuous value, it may be that regression can be used to learn an effective predictor.
Bởi vì dấu chân sinh thái thường là một giá trị liên tục nên có thể sử dụng phương pháp hồi quy đó để tìm hiểu một yếu tố dự báo hiệu quả.
Từ trong câu: regression, ecological, predictor, because, typically, continuous, value, use
«Artificial Intelligence for Computational Sustainability: A Lab Companion/Machine Learning for Prediction/Regression and Ecological Footprints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275116 (bản sửa đổi 3219171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng continuous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| continuous roar | 191 lần |
| continuous integration | 70 lần |
| continuous improvement | 95 lần |
| continuous functions | 103 lần |
| continuous murmur | 85 lần |
| continuous spectrum | 44 lần |
| continuous stream | 220 lần |
| continuous flow | 102 lần |
| continuous random | 54 lần |
| continuous function | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuous trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ continuous hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuous: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.