E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “continuous”

330 câu thật có từ continuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continuous nghĩa là liên tục. continuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continuing in time or space without interruption. Xem trang từ điển đầy đủ

  • During that day continuous fighting took place, resulting in eleven German machines being brought down and six others driven down out of control.

    Từ trong câu: continuous, day, fight, take, place, result, eleven, machine

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng continuous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuous trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ continuous hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuous: can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.