Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clutch”

203 câu thật có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutch nghĩa là ly hợp. clutch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clutch

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Not a star would you clutch of all you see-- You could only gather a leaf.

    Từ trong câu: clutch, star, see, gather, leaf

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A clutch can be just one egg or many.

    Từ trong câu: clutch, egg, many

    «Clutch (eggs)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943689 (bản sửa đổi 8938980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I could see one hand clutching a live wire.

    Từ trong câu: clutch, see, hand, live, wire

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I began, therefore, working along this, proceeding with care, observing my footing, and clutching with my hands whatever knob or crevice I could find.

    Từ trong câu: clutch, begin, therefore, work, proceed, care, observe, foot

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His hands were tightly clutching one of the wires, and she could see the flesh burning.

    Từ trong câu: flesh, clutch, hand, tightly, wire, see, burn

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Oh, Mr. Bhaer, I am so glad to see you!” cried Jo, with a clutch, as if she feared the night would swallow him up before she could get him in.

    Từ trong câu: swallow, clutch, mr, glad, see, cry, fear, night

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jim could only clutch the hand of Max when he said this and squeeze it.

    Từ trong câu: max, squeeze, clutch, hand

    Lawrence J. Leslie, In Camp on the Big Sunflower. Nguồn: Project Gutenberg #6915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly the boy sat up in bed, clutching the blanket around his shoulders and listening with every ounce of concentration he could muster.

    Từ trong câu: concentration, ounce, clutch, blanket, suddenly, boy, sit, up

    Ruth Fox Hume, The Lion of Poland: The Story of Paderewski. Nguồn: Project Gutenberg #59591. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you just try to picture us trying to keep our feet and clutching at the piano (oh yes, we have one on board), occasionally.

    Từ trong câu: piano, trying, clutch, occasionally, try, picture, keep, foot

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I seized my violin in a desperate clutch, and feverishly leant over the wall, where I could hear the dirge-like boom of the breakers in the hollow caves.

    Từ trong câu: feverishly, seize, violin, desperate, clutch, lean, wall, hear

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he sat down to his oars and bent his freezing fingers over the handles, getting as firm a clutch as he could.

    Từ trong câu: freezing, sit, down, bend, freeze, finger, handle, get

    George Gibbs, Pike & Cutlass: Hero Tales of Our Navy. Nguồn: Project Gutenberg #42138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clutch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsively clutch80 lần
fingers clutch249 lần
clutch convulsively64 lần
tightly clutch91 lần
clutch tightly80 lần
convulsive clutch52 lần
clutch wildly83 lần
nervously clutch58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutch trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutch: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.