Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clutch”

203 câu thật có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutch nghĩa là ly hợp. clutch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clutch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When people say "clutch," they mean living eggs that have not hatched yet.

    Từ trong câu: clutch, people, mean, live, egg

    «Clutch (eggs)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943689 (bản sửa đổi 8938980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'tis full! it bursts with my eager clutch! ah! the coins have fallen! here, here and there!

    Từ trong câu: clutch, full, burst, eager, coin, fall

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been said that drowning men will clutch at straws.

    Từ trong câu: drown, clutch, straw, man

    John Henry Goldfrap, The ocean wireless boys of the iceberg patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This subject has taken hold of my mind with the strangest tenacity of clutch since I have lodged in yonder old gable.

    Từ trong câu: tenacity, clutch, subject, take, hold, mind, strange, since

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is it my crime if you have sold your daughter for the mere hope of getting a sheet of yellow parchment into your clutch?

    Từ trong câu: crime, sheet, yellow, mere, clutch, sell, daughter, hope

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Skulker has caught a little girl, sir,’ he replied; ‘and there’s a lad here,’ he added, making a clutch at me, ‘who looks an out-and-outer!

    Từ trong câu: who, girl, has, catch, clutch, add, sir, little

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clutch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsively clutch80 lần
fingers clutch249 lần
clutch convulsively64 lần
tightly clutch91 lần
clutch tightly80 lần
convulsive clutch52 lần
clutch wildly83 lần
nervously clutch58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutch trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutch: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.