Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clutch”

203 câu thật có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutch nghĩa là ly hợp. clutch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clutch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not a star would you clutch of all you see-- You could only gather a leaf.

    Từ trong câu: clutch, star, see, gather, leaf

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Clutch type differential works much like you would expect.

    Từ trong câu: clutch, type, differential, work, much, like, expect

    «Nissan 240SX Performance Modification/Differential», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69050 (bản sửa đổi 3569078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would stand stock still and shake all over, then suddenly clutch at me again.

    Từ trong câu: shake, clutch, stand, stock, still, suddenly, again

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they would clutch their guns more firmly, and their hands instinctively seek their cartridge-boxes.

    Từ trong câu: instinctively, cartridge, clutch, gun, firmly, hand, seek, box

    John McElroy, Si Klegg, Book 6 Si and Shorty, with Their Boy Recruits, Enter on the Atlanta Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #31776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I seized him as a drowning man would clutch at a straw, and between my sobs I told him the dreadful truth.

    Từ trong câu: straw, drown, clutch, sob, seize, man, tell, dreadful

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not release his clutch on her hair, and this handicapped him.

    Từ trong câu: hair, handicapped, release, clutch

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clutch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsively clutch80 lần
fingers clutch249 lần
clutch convulsively64 lần
tightly clutch91 lần
clutch tightly80 lần
convulsive clutch52 lần
clutch wildly83 lần
nervously clutch58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutch trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutch: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.