Câu tiếng Anh có từ “clutch”
203 câu thật có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clutch nghĩa là ly hợp. clutch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clutch
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then back came the ball into Loring’s waiting hands, his fingers clutched themselves about it, turned it and put it to earth.
Từ trong câu: clutch, back, come, ball, wait, hand, finger, themselves
Ralph Henry Barbour, Forward Pass: A Story of the "New Football". Nguồn: Project Gutenberg #55982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Around the globe, Burger King clutches onto the number two ranking among hamburger joints.
Từ trong câu: burger, clutch, around, globe, king, number, rank, among
«Wendy's surpasses the King», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=393537 (bản sửa đổi 4829754). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng clutch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutch trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clutch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutch: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.